| lấp lánh | trt. C/g. Nhấp-nhánh, lóng-lánh, sáng chớp-chớp: Gió thổi, ngọn đèn lấp-lánh. |
| lấp lánh | - tt., (đgt.) Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động: những vì sao lấp lánh Gươm thiêng lấp lánh bên lưng nhẹ Mặt trời chiếu thẳng vào dòng nước lấp lánh như người ta đang dát một mẻ vàng vừa luyện xong ánh trăng lấp lánh trên tàu chuối ướt. |
| lấp lánh | tt. (đgt.) Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động: những vì sao lấp lánh o Gươm thiêng lấp lánh bên lưng nhẹ o Mặt trời chiếu thẳng vào dòng nước lấp lánh như người ta đang dát một mẻ vàng vừa luyện xong o ánh trăng lấp lánh trên tàu chuối ướt. |
| lấp lánh | tt Nói ánh sáng khi sáng khi mờ: Trời cao xanh đặc, lấp lánh vài ngôi sao (Ng-hồng); Đôi hoa tai kim cương lấp lánh. |
| lấp lánh | bt. Chiếu sáng lóng-lánh: Trời đêm lấp-lánh sao. |
| lấp lánh | .- Phản xạ ánh sáng khi có khi không: Kim cương lấp lánh. |
| lấp lánh | Có khi nói là "nhấp-nhánh". Sáng lóng-lánh: Bóng đèn lấp-lánh. |
| Bóng một cành tre in ngược , ngọn trúng vào giữa một đám sao trông như một cây bông vừa toả hoa lấp lánh. |
| Nàng mặc một chiếc áo nhiễu trắng , bên vai lấp lánh hàng cúc thuỷ tinh trong sáng như nước. |
| Ở tận phía trong có ánh đèn lấp lánh qua lá cây ướt. |
| Ngoài cửa sổ lấp lánh mấy ngôi sao. |
| Chắc không bao giờ chàng quên được cái cảnh vườn nắng lúc đó , những chòm lá lấp lánh ánh sáng và màu vàng của một bông hoa chuối tây nở ở góc giậu. |
| Trương không trông rõ mặt Thu , chỉ thấy ánh sáng toả ra lấp lánh thành một vùng hào quang trên tóc nàng. |
* Từ tham khảo:
- lấp lênh
- lấp liếm
- lấp ló
- lấp ló như chó tháng bảy
- lấp loá
- lấp loáng