| xem lại | đt. Coi xét lại lần nữa: Để xem lại thử coi. |
| xem lại | đgt. Xem xét, nhìn nhận lại sự việc để có quyết định, điều chỉnh như thé nào đó: Việc này cần xem lại o Chúng tôi đã xem lại việc này, kết quả vẫn như thế. |
| xem lại | đgt 1. Xem một lần nữa điều gì đã xem rồi: Xem lại sổ sách; Xem lại bài vở. 2. Xét lại một việc đã làm, xem qua để không sai lầm: Theo ý tôi, việc đó cần xem lại, e có chỗ sai lầm. |
Thu cắn bút mãi không biết ký tên là gì cho khỏi lộ nếu có ai xem lộ thư , mà Trương xem lại biết được là nàng. |
| Rồi đến khi luống đậu nở hoa trắng có những bướm rất xinh ở đâu bay về... Trương rút trong túi ra bức thư của cụ Phách để xem lại đích hôm nào phải đi Hải Phòng nhận việc. |
Rồi bỗng vụt có ý muốn lên xem lại gian buồng của Dũng ở , Loan bảo đứa bé : Tôi muốn thuê cái buồng ở gác trong. |
Thấy Tuất đến mở vung xem lại , bà Phán nói : Còn ăn gì được mà xem. |
| Anh ấy có bảo rằng đến gặp bác sĩ để ông ta xem lại mắt. |
| Chàng tẩn mẩn giở cái hồ sơ ra xem lại một lượt , tuy việc chẳng đó chi quan hệ. |
* Từ tham khảo:
- xem mặt
- xem mặt đặt tên
- xem mặt mà bắt hành dong
- xem ngày
- xem ra
- xem tay