| lão sư | tt. Ông thầy già đáng kính, tiếng gọi tôn-kính thầy mình hay thầy người. |
| Ba vị llão sưđây cũng là những người xuất thân từ nghề diễn viên (ý chỉ ba vị giám khảo) , bây giờ cũng là những vị đạo diễn , người chế tác. |
| Đúng lúc đó Vu Chính llão sưđã cho tôi vai diễn Thuần phi trong Diên Hi công lược. |
| Ông còn được biết đến với tên là Vũ Thiên Llão sư, Quy lão tiên sinh hoặc Thần rùa , nổi tiếng với chiêu Kamejoko (tên gốc của chiêu thức này là Kamehameha dịch ra là sóng rùa hủy diệt). |
* Từ tham khảo:
- bọng
- bọng
- bọng cách
- bọng đái
- bọng ong
- boóc ba-ga