| lão ông | dt. Ông cụ, tiếng chỉ người già-cả // Hạng đàn-ông trên 50 hoặc 60 tuổi trong các tổ-chức xã-hội (thôn, ấp, khóm, phường): Lão-ông được miễn công-tác. |
| lão ông | dt (H. ông: đàn ông có tuổi) ông cụ già: Anh ấy còn trẻ mà đóng vai một lão ông lại rất đạt. |
| lão ông | dt. Ông già. |
| lão ôngmiền Tây ăn chay nuôi chục tấn cá sông như... thú cưng. |
| Phép thần kỳ bí tìm vật bị mất cắp của llão ôngở Lạng Sơn. |
* Từ tham khảo:
- âm cầu
- âm chất
- âm chính
- âm chứng
- âm cốc
- âm công