| xăng xái | trt. Hăng-hái, lẹ-làng: Đi xăng-xái. |
| xăng xái | tt. Tỏ ra nhanh nhảu, nhiệt tình: Lũ trẻ xăng xái dẫn đường cho người khách lạ o làm việc xăng xái. |
| Mấy đứa con xăng xái chạy bên cạnh , mình sẽ sai chúng. |
Tên lính bé choắt ấy xăng xái đặt vào giữa tấm vải bạt bi đông nặng trịch. |
| Cả cô Nhớ , chú Diệp , ổng cũng kêu về trỏng hết ! Ông Tám Chấn bình thường thấy ông dễ , tới chừng làm công việc tôi ngán ổng quá ! Ba Rèn nói xong xách cây đèn chai xăng xái dắt ba người ra ven vườn. |
| Đêm xăng xái lại buông màn. |
| Mỗi lần thấy bạn gái bị ngã , dắt xe hay rơi đồ là cậu xxăng xáichạy ra giúp lắm. |
| Trong lớp , cứ cô nào nhờ giảng hộ đoạn khó hiểu (Tuấn học khá môn tự nhiên) là cậu bạn xxăng xáibỏ cả việc để giúp. |
* Từ tham khảo:
- xăng xéo
- xăng xít
- xăng xíu
- xăng xớm
- xằng
- xằng xiên