| xáo trộn | đt. Nh. Xáo lộn: Xáo trộn giấy tờ; tình-hình bị xáo-trộn. |
| xáo trộn | - đg. Đảo lộn lung tung. Xáo trộn các quân bài. |
| xáo trộn | đgt. Làm đảo lộn, lẫn lộn lung tung: làm xáo trộn cả danh sách o Đồ đạc trong nhà bị xáo trộn. |
| xáo trộn | đgt Đảo lộn; Làm mất trật tự: Xáo trộn giấy tờ; Xáo trộn trật tự.dt Sự mất trật tự: Những xáo trộn ngày đầu chiến dịch (VNgGiáp). |
| xáo trộn | Nht. Xáo lộn. |
| xáo trộn | .- Nh. Xáo: Xáo trộn sách vở. |
| Sự phức tạp về nguồn gốc , khác biệt va chạm về ngôn ngữ , văn hóa , đã gây khá nhiều xáo trộn , đến nỗi dân địa phương cảm thấy phải liên kết lại để bảo vệ quyền lợi , đề phòng những kẻ vong mạng xa lạ. |
| Đầu óc anh vượt qua được những xáo trộn bất ngờ. |
| Nói chung , tình trạng xáo trộn trong mối quan hệ với người Thượng và công việc trồng tỉa bê trễ đã thực sự đưa Tây Sơn thượng đến bờ vực đói và chết. |
| Từ sau vụ hành quyết trong trại có nhiều xáo trộn , biện Nhạc mời ông lên bàn luận , tìm phương cách đối phó để tái lập trật tự. |
| Ít lâu sau , nửa này thay nhiệm vụ cho nửa kia , nên đời sống khỏi bị xáo trộn , nguồn lương thực không bị hao hụt. |
| Nhịp sống cũ bị xáo trộn. |
* Từ tham khảo:
- xáo xới
- xạo
- xạo ke
- xạo lối
- xạo xự
- xáp