| xàu | tt. Héo: Héo-xàu; trời nắng, rau xàu cả. // (B) Vẻ buồn-rầu trên mặt: Xàu mặt lại. |
| xàu | trt. Xèo, xì, nổi lên: Xàu bọt. |
| xàu | tt. 1. Héo mềm: Cành cây xàu o hao xàu. 2. Buồn rầu, ủ rũ: Nghe tin buồn, mặt xàu như dưa. |
| xàu | tt 1. Buồn rầu: Mặt xàu. 2. Khô héo: Hoa đã xàu. |
| xàu | tt. Héo, mềm: Hoa đã xàu. Ngb. Buồn rầu: Mặt xàu. |
| xàu | .- t. Buồn rầu, khô héo: Mặt xàu. |
| xàu | Héo mềm: Cành cây xàu. Nghĩa bóng: Buồn rầu: Nghe tin buồn, mặt xàu như dưa. |
Bắt tay nhau mà ướm luỵ đôi tròng Trách ai làm phân rẽ vợ chồng của ta Hay là cũng bởi tại con trăng già Làm cho chồng vợ lìa xa thế này ! Bắt tay ông Tơ mà bơ mà bớp Bắt lấy bà Nguyệt mà cội cội cau Cứ xe khắp thiên hạ đâu đâu Bỏ hai đứa mình lận đận ruột héo gan xàu không xe. |
BK Bắt lấy ông Tơ mà bơ mà bớp Bắt lấy bà Nguyệt mà cội cội cau Cứ xe khắp thiên hạ đâu đâu Bỏ hai đứa mình lận đận ruột héo gan xàu không xe. |
* Từ tham khảo:
- xạu
- xay
- xay lúa thì khỏi ẵm em
- xay thóc thì đừng ẵm em
- xay xát
- xay xảy