| lão bảo | dt. Mụ tào-kê đĩ, tú-bà. |
| lão bảo | dt. Đĩ già, mụ trùm đĩ. |
| Ông lão bảo nghe cái anh tre trẻ ôm ốm nói " Vâng mệnh Trời và Đức Thầy Cả ". |
| Mới đầu , lão gạt phắt đi , sợ giao cho Sọ Dừa thì đánh lạc mất dê của mình nhưng thấy người mẹ nằn nì mãi , vả lại nghe nói Sọ Dừa cũng khôn lắm , nên lão bảo : Ừ , thì bảo con mụ từ ngày mai cứ sáng sáng vào đây đuổi dê lên núi , rồi đến chiều lại đuổi dê về. |
| lão bảo : Để ta gọi cả ba con gái ra , xem thử có đứa nào ưng lấy con mụ không đã. |
| Nghe các bô lão bảo rằng cái tên ấy đã gắn với đất , với người hơn một thế kỷ. |
| Sau khi gạch đỏ 4 trang giấy , llão bảo"mang về viết lại , viết ri chưa ra phóng sự". |
* Từ tham khảo:
- đánh đáo
- đánh đáo đến lượt
- đánh đau phải đền đòn
- đánh đấm
- đánh đĩ
- đánh đĩ chín phương, phải để một phương lấy chồng