| lãnh nợ | đt. Chịu trách-nhiệm cho người vay nợ; nếu người vay không trả, mình phải trả thế: Trên đời có bốn chuyện ngu, Làm mai, lãnh nợ, gác cu, cầm chầu (CD). |
| Do đó cần nâng cao tiêu chuẩn về bảo llãnh nợ, có các chế tài chặt chẽ đối với hoạt động cho vay cũng như tăng cường giám sát chất lượng tín dụng. |
| Đó là những đồn đoán Pháp có thể bị đánh tụt hạng tín dụng ; Italy và Tây Ban Nha có nguy cơ nốt gót Hy Lạp ; những hoài nghi về khả năng Pháp và Đức có thể tiếp tục bảo llãnh nợcho các nước Eurozone nợ nần chồng chất mà không bị rớt hạng tín dụng như Mỹ. |
| Sau đó , công ty De Heus yêu cầu Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh Hậu Giang bảo llãnh nợnhưng ông Hồng tìm cách né tránh. |
| Do ông Linh ký quyết định chứng thư bảo lãnh cho công ty Thiện Quỳnh nên công ty De Heus yêu cầu phải đứng ra bảo llãnh nợ. |
| Tại buổi ký kết , đại diện công ty Tùng Bách cho biết , công ty này có một chứng thư bảo llãnh nợtrị giá 20 tỷ đồng do Quỹ TDND tỉnh Hậu Giang cấp nên việc thanh toán nợ sẽ diễn ra bình thường. |
| Trước nguy cơ bị công ty Tùng Bách chiếm đoạt số tiền hàng chục tỷ đồng , công ty De Heus liền yêu cầu Quỹ TDND tỉnh Hậu Giang , mà trực tiếp là ông Hồng phải thực hiện nghĩa vụ bảo llãnh nợcho công ty Tùng Bách như số tiền ghi trên chứng thư bảo lãnh. |
* Từ tham khảo:
- hoá sinh
- hoá sinh học
- hoá táo
- hoá thạch
- hoá thân
- hoá thấp