| lành như bụt | tt Rất hiền lành: Được một mẹ chồng lành như bụt. |
| lành như bụt | Hiền lành không làm hại ai bao giờ, không sinh sự với ai bao giờ. [thuộc bụt] |
| lành như bụt |
|
| Thế mà anh Tính lại kêu em mình lành như bụt. |
| Thế mà anh Tính lại kêu em mình lành như bụt. |
* Từ tham khảo:
- súp thịt gà và gan heo bó củi
- súp vi cá
- sụp
- sụp đổ
- sụp sụp
- sụp tiệm