| lãnh nhận | đt. Nhận lấy, vâng lấy: Lãnh-nhận lời vàng. |
| lãnh nhận | đt. Nhận lấy. |
| Dĩ nhiên anh em Nhạc , Huệ và những người thân cận thuở dấy nghiệp có tài trí đủ để lãnh nhận vai trò lịch sử , nhưng họ không hoàn toàn chủ động. |
Bèn hạ lệnh : Cánh đường thủy , cấp 500 chiếc thuyền , cho Phương Chính , Mã Kỳ lãnh nhận. |
| Cánh đường bộ , cấp lương thảo , cho Sơn Thọ , Hoàng Phúc lãnh nhận. |
| Còn hơn hai vạn người bị bắt hoặc đầu hàng và hai vạn con ngựa thì do Mã Anh lãnh nhận. |
| Tập Kích Với cương vị là người tiên phong mở màn giải đấu VPL Mùa Xuân 2017 , Tập Kích cũng llãnh nhậnluôn trách nhiệm là bộ môn khép lại thành công của giải đấu lần này. |
| Những tuần qua , Bình Nhưỡng tiếp tục thử nhiều tên lửa đạn đạo tầm xa và Triều Tiên được cho là đã có nhiều đầu đạn hạt nhân , bất chấp Mỹ và phương tây dọa nạt Bình Nhưỡng sẽ phải llãnh nhậnnhững hậu quả nghiêm trọng. |
* Từ tham khảo:
- rỉ rén
- rỉ rỉ
- rỉ tai
- rí
- rí
- rí rách