| xanh như tàu lá | Có nước da xanh rớt, do ốm đau, bệnh tật: Bị giam lâu và bỏ đói, anh xanh như tàu lá, người gày gò bẩn thỉu, chân tra chéo trong cùm (Trần Tử Bình). |
| xanh như tàu lá | ng Nói da người xanh xao: Anh ấy mới ốm dậy nên vẫn còn xanh như tàu lá. |
| xanh như tàu lá |
|
| Trông đứa bé xanh như tàu lá , hai con mắt đen quầng , lờ đờ... Khốn nạn , không biết người ta làm thế nào mà nó đến nỗi thế được. |
| Dù khá sợ hãi và liên tục bị chóng mặt , nôn ói , mặt xxanh như tàu láchuối nhưng Phan Hải vẫn phải cố tỏ ra bình thản. |
| Lên tàu ra Trường Sa , Tuấn vừa sốt li bì , vừa bị say sóng , nôn như muốn nhè ruột ra , mặt mày xxanh như tàu láthế mà vẫn vui , vẫn hăng say công việc. |
* Từ tham khảo:
- xanh rờn
- xanh rớt
- xanh tươi
- xanh um
- xanh vỏ đỏ lòng
- xanh xanh