| xanh mét | tt. Nước da người mất máu, bệnh lâu ngày: Da xanh mét. |
| xanh mét | tt. (Da) xanh nhợt nhạt: trông anh xanh mét. |
| xanh mét | tt Nói nước da tái nhợt: Anh ấy xanh mét như thế là vì ốm đã lâu. |
| xanh mét | .- t. Nói nước da tái nhợt như da người thiếu máu. Sốt rét lâu, da xanh mét. |
| Mặt xanh mét. Út thì vẫn chơi đùa với quả cầu thắt bằng vải ngũ sắc và gối ôm thân thuộc , nhưng mỗi lần sóng dồi , thằng bé sợ , hai tay bấu lấy khoảng không , khóc ré lên |
| Thằng Bảy độ rày xanh mét. |
| Tên lính già bị đẩy gần mũi gươm của Khâm sai Lạng nhất , mặt xanh mét , chân tay bủn rủn , líu lưỡi không thốt được lời nào. |
| " Tư Mắm ngươi dong dỏng cao nước xanh mét , tóc cắt bom bê , mái tóc trước trán rủ xuống tận gò má bên phải. |
Tên này chạy đến nơi , mặt xanh mét không còn một giọt máu. |
| Tới lúc đó anh mới ngoảnh mặt lại , một khuôn mặt kiêu hãnh , bất cần , xanh mét và co giật từng chập. |
* Từ tham khảo:
- xanh nhà còn hơn già đồng
- xanh nhà, lợn gà người
- xanh như lá, bạc như vôi
- xanh như tàu lá
- xanh rì
- xanh rờn