| xã hội hoá | đt. Làm thành của chung của xã-hội. |
| xã hội hoá | đgt. Làm cho thành của chung xã hội: xã hội hoá tư liệu sản xuất. |
| xã hội hoá | đgt (H. hoá: làm thành) Làm cho tư liệu sản xuất của cá nhân trở thành của chung của xã hội: Xã hội hoá các nhà ngân hàng. |
| xã hội hoá | đt. Làm thành của chung của xã-hội: Xã-hội-hoá một công-xưởng kỹ-nghệ. || Sự xã-hội-hoá. Sự xã hội-hoá các phương-cách sản-xuất. |
| xã hội hoá | .- đg. 1. Đem tư liệu sản xuất của cá nhân làm của chung của xã hội: Xã hội hoá các phương tiện giao thông vận tải. 2. Làm cho những hoạt động riêng lẻ có mối liên quan hữu cơ với toàn thể xã hội: Xã hội hoá giáo dục. |
| Sở dĩ nói đề xuất không lạ vì sân bay Long Thành là dự án trọng điểm , trong đó có nhiều hạng mục được bộ Giao thông Vận tải kêu gọi đầu tư theo hình thức xxã hội hoá, nhiều doanh nghiệp cũng từng có đề xuất tương tự gửi Thủ tướng Chính phủ và bộ GTVT. |
* Từ tham khảo:
- xã tắc
- xã thuyết
- xã-tri
- xã trưởng
- xã viên
- xã xượi