| xã | dt. Nơi thờ thần đất: Bái-xã, nền xã, tế xã. // Làng: Làng xã, thị-xã, thôn-xã. // Xã-trưởng gọi tắt hoặc viên quan cai-trị một thành-phố, một thị-xã thời Pháp-thuộc: Ông xã, thầy xã. // (lóng): Vợ nhà: Bà-xã. // Đoàn-thể nhiều người: Hợp-tác-xã. // Nơi tập-hợp thơ-văn: Thi-xã, thư-xã. |
| xã | - dt 1. Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn: Giảm bớt diện xã đói nghèo (PhVKhải); Ngày xưa nhiều xã họp thành một tổng 2. Người đàn ông trong làng có chút chức vị cao hơn người dân thường (cũ): Lúc thì chẳng có một ai, lúc thì ông xã, ông cai đầy nhà (cd). |
| xã | I. dt. 1. Đơn vị hành chính nông thôn, gồm một số thôn: chủ tịch xã o xã đoàn o xã đội o xã đội phó o xã đội trưởng o xã thôn o xã trưởng o xã uỷ o thị xã o thôn xã 2. Chức vị ở làng thời phong kiến: mua nhiêu mua xã. 3. Vợ hoặc chồng: ông xã o bà xã. II. Nơi tế thần đất: xã tắc. IIl. Đoàn thể hoặc cơ quan: xã giao o xã hội o xã hội chủ nghĩa o xã hội hoá o xã hội học o xã luận o xã thuyết o xã viên o công xã o công xã nông thôn o hợp tác xã o thông tấn xã o thư xã o văn xã. |
| xã | dt 1. Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn: Giảm bớt diện xã đói nghèo (PhVKhải); Ngày xưa nhiều xã họp thành một tổng 2. Người đàn ông trong làng có chút chức vị cao hơn người dân thường (cũ): Lúc thì chẳng có một ai, lúc thì ông xã, ông cai đầy nhà (cd). |
| xã | dt. 1. Thần đất: Tế-xã. 2. Đơn-vị hành-chính thuộc quyền một thôn trưởng (hay lý trưởng) 3. Đoàn-thể của nhiều người hợp thành: Thư xã. |
| xã | .- d. 1. Đơn vị hành chính nhỏ nhất gồm nhiều thôn. 2. "Hợp tác xã" nói tắt: Chia lãi của xã cho xã viên. 3. Người đàn ông trong làng có chút chức vị cao hơn người dân thường (cũ): Bác xã. |
| xã | I. Thần đất: Nền xã. Tế xã. II. Một khu vực hành-chính thuộc quyền cai-trị của một người lý-trưởng: Một xã ba thôn. Dân cả xã lớn. III. Một đám nhiều người văn-học họp lại với nhau: Thi-xã. Thư-xã. |
| Không phải là bà cân nhắc , so sánh ông phán với bác xxãTạc. |
| Bác xxãTạc cũng nhờ người mối lái bốn , năm bận đấy , nhưng mẹ xem lấy cái món ấy thì cũng phải suốt đời làm vã mồ hôi. |
| Chàng phải lẩn lút tránh mặt những người bạn quen , chàng thấy mình như có tội với đời không thể đường hoàng nhìn mặt mọi người , lúc nào chàng cũng có cái cảm tưởng rằng mình là một anh khốn nạn nhất trong xã hội. |
| Chàng sung sướng nghĩ đến cuộc đi trốn với Thu , đến cuộc đời sống ngoài xã hội , không có gì liên lạc với quá khứ nữa. |
Yêu nhau đến không cần gì cả , không kể đến cha mẹ , đến xã hội. |
Cái xã hội xó chợ ấy khác hẳn với cái xã hội quý phái của tôi ngày trước : nhà gia đình bác Tèo bán bánh đúc , vợ chồng bác xã Tắc kéo xe , mẹ con nhà hai Lộ bán nồi đất. |
* Từ tham khảo:
- xã đoàn
- xã đội
- xã đội trưởng
- xã giao
- xã hội chủ nghĩa
- xã hội hoá