| lăng ba | đt. Đùa với sóng // (R) trt. 1) Cà-tửng, cách nhảy lên xuống một chỗ hay nhảy tới khi trửng-giỡn hoặc hoảng-sợ: Nhảy lăng-ba // 2) Lửng-thửng, dáng đi uyển-chuyển của đàn-bà. |
Rồi có những người trẻ nhỏ , chia ra từng lớp mà múa điệu lăng ba. |
| Khoang nội thất của xe được thiết kế dựa trên khái niệm Tech Sensual hoàn toàn mới , gồm vô llăng bachấu tích hợp các nút điều khiển chức năng. |
| Phanh tay của xe vẫn là dạng cần kéo như thế hệ trước , tuy nhiên vô llăng bachấu có thiết kế mới , gợi nhớ đến chiếc xe Hybrid Hyundai Ioniq. |
| Vô llăng bachấu thiết kế khá điệu đà. |
| Ngoài ra , vô llăng bachấu cũng đã được tinh chỉnh , trở nên gọn gàng , đẹp mắt hơn , cần số truyền thống cũng được thay thế bằng dạng núm xoay , còn có một núm xoay phía bên dưới để chọn các chế độ vận hành (Drive Mode). |
| Bạch Llăng ba(Hứa Tình) là Trưởng công chúa.là kẻ luôn có tham vọng bá chủ , kiểm soát , khống chế thời cục. |
* Từ tham khảo:
- nước đứng
- nước gáo tắm cho voi
- nước gạo
- nước gạo tắm cho voi
- nước giải
- nước giáo dừa