Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lần lưng
đt. Lục lưng, mò dài dài theo lưng quần:
Lần lưng kiếm tiền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
kiên tâm kiên trí
-
kiên thống điểm
-
kiên tiền
-
kiên tỉnh
-
kiên trì
-
kiên trinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Ờ , mà muỗi nhiều đa ?
Nói xong , nó
lần lưng
móc ra một cái vỏ diêm.
Hiếc :
lần lưng
móc túi
" khai " (1) được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lần lưng
* Từ tham khảo:
- kiên tâm kiên trí
- kiên thống điểm
- kiên tiền
- kiên tỉnh
- kiên trì
- kiên trinh