| lăn cù | trt. Lăn tròn nhiều vòng: Té lăn-cù. |
| lăn cù | - Cg. Lăn quay. Lăn tròn như con cù; con quay: Ngã lăn cù. |
| lăn cù | đgt. Lăn tròn như con cù: ngã lăn cù. |
| lăn cù | đgt Ngã quay tròn: Mù dắt mù, cả hai lăn cù xuống ao (cd). |
| lăn cù | đt. Nht. Lăn như trái cù: Ngã lăn cù. |
| lăn cù | .- Cg. Lăn quay. Lăn tròn như con cù; con quay: Ngã lăn cù. |
| lăn cù | Lăn tròn như con cù: Ngã lăn cù. |
* Từ tham khảo:
- lăn đường
- lăn kềnh
- lăn lóc
- lăn lóc không bằng góc ruộng
- lăn lóc như cóc bôi vôi
- lăn lóc như cóc đói