| lăn cổ | đt. Ngã lăn đột-ngột: Lăn cổ ra chết. |
| lăn cổ | - Nói chết một cách bất ngờ trong lúc đang khỏe (thtục). |
| lăn cổ | đgt Chết một cách bất ngờ (thtục): Nó rất khỏe, ai ngờ nó lăn cổ ra chết. |
| lăn cổ | .- Nói chết một cách bất ngờ trong lúc đang khoẻ (thtục). |
Con cò mày đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lăn cổ xuống ao Ông ơi , ông vớt tôi nào Tôi có lòng nào ông sẽ xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Dừng xáo nước đục , đau lòng cò con. |
Bà cụ an ủi Bính , kể nốt : Mà dạo ấy trong làng chết nhiều người lắm , giàu có như ông phó Thưởng cũng lăn cổ chết sau cơn đau bụng đi ngoài. |
* Từ tham khảo:
- ca cẩm
- ca-chiu-sa
- ca côm
- ca công
- ca công tụng đức
- ca củm