| vững vàng | bt. (đ): Nh. Vững: ở không yên-ổn, ngồi không vững-vàng (K). |
| vững vàng | tt. Tỏ ra chắc chắn, không lay chuyển trước mọi tác động, thử thách: Ngôi nhà xây chắc chắn vững vàng o vững vàng tay lái o học lực tốt, kiến thức vững vàng o có bản lĩnh vững vàng. |
| vững vàng | tt 1. Rất bền chắc: Cơ sở vững vàng. 2. Không nao núng: Tinh thần vững vàng. trgt Một cách chắc chắn: Bảo đảm cho đất nước ta vững vàng đi lên (PhVKhải). |
| vững vàng | tt. Nht. Vững. |
| vững vàng | .- Bền chắc: Cơ sở vững vàng. |
| vững vàng | Nói chung về sự bền vững: Cơ-sở vững-vàng. |
Tương lai ấy , nàng cho là vững vàng , chắc chắn , là một sự sắp thực hiện rồi chứ không còn mộng ảo gì nữa. |
| Chàng chưa có một địa vị vững vàng , một chức nghiệp chắc chắn , nhưng chàng mới hai mươi bốn tuổi. |
| Nhưng cô không để ý : Tâm thấy vững vàng ở giá trị và lòng cao quý của mình. |
| Nhìn chung , Huệ rất giống hai anh , nhưng có những phần trên khuôn mặt Huệ đậm lên một chút , đầy lên một chút , khiến từ khuôn mặt ấy , toát ra một sự cân đối linh động không có trên khuôn mặt Lữ , và niềm tin cẩn vững vàng khó tìm trên khuôn mặt biện Nhạc. |
| Ta phải mạnh dạn vững vàng tin rằng nhân nghĩa của ta là nhân nghĩa thực , còn nhân nghĩa chúng rêu rao là đồ giả , thì mới hăng hái được chứ. |
| Châu cần một sự tin cậy vững vàng ở người đàn ông thì anh lại không có. |
* Từ tham khảo:
- vựng
- vược
- vươn
- vườn
- vườn bách thảo
- vườn bách thú