| lăn bột | đt. Vùi trong bột: Tôm lăn bột. |
| Có rất nhiều cách để chế biến loại vỏ Akebi này , như là nướng , xào hoặc llăn bột(tempura). |
| Món đuông nướng hấp dẫn này có thể nhấm nháp lai rai với rượu Bàu Đá , Bình Định thì vua chúa cũng không sướng bằng... Người Bình Định còn ngâm đuông vào nước mắm , sau đó mới đem llăn bộtchiên ăn với rau xà lách , cà chua. |
| Trút đuôi heo vừa llăn bộtvào chiên với lửa nhỏ cho vàng , giòn thì gắp ra cho thấm bớt dầu. |
* Từ tham khảo:
- bang tá
- bang trợ
- bang trưởng
- bàng
- bàng
- bàng