| vữa | tt. C/g. Rữa, hư, bời-rời, mất chất dẻo, tan thành nước và bã riêng ra: Cháo vữa, hồ vữa, trứng vữa. |
| vữa | dt. Hồ trộn bằng vôi và cát: Thợ đánh vữa. |
| vữa | - 1 d. Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v.v.) với cát và nước để xây, trát. Thợ hồ trộn vữa. Vữa ximăng. - 2 t. Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ. Cháo vữa. Trứng vữa lòng. Hồ dán bị vữa. |
| vữa | dt. Vôi trộn với cát để xây: Thợ hồ đánh vữa xây tường o vữa xi măng. |
| vữa | tt. (Đồ ăn) để lâu, mất cái dẻo, cái quánh: Thịt đông vữa o Cháo vữa o Hồ vữa không dán được nữa. |
| vữa | dt Vôi trộn với cát để xây hay lát: Đánh vữa xây tường. |
| vữa | tt Vì để lâu đã biến chất: Bát cháo đã vữa rồi, không nên ăn; Hồ dán đã vữa rồi. |
| vữa | dt. Vôi trộn cát để xây. |
| vữa | tt. Hư, hoá ra lỏng, mất chất dẻo, vị ngon (nói đồ ăn): Chè vữa. Hột gà vữa. |
| vữa | .- d. Vôi trộn với cát để xây lát. |
| vữa | .- t. Nói thức ăn hay hồ dán rữa ra: Chè vữa; Hồ vữa. |
| vữa | Nói về đồ ăn để lâu, mất cái dẻo cái quánh: Thịt đông vữa. Cháo vữa. Hồ vữa. |
| vữa | Vôi trộn với cát để xây: Thợ hồ đánh vữa xây tường. |
| Bà trách An sửa đổi mấy khuôn cửa sổ và cái cửa lớn , vôi vữa lem nhem làm hư cả vách nhà cũ. |
| Không có mặt hàng nào đáng giá và những hàng dễ thiu , vữa đổ , vỡ cũng không ai có gan để buôn. |
| Mua xong , thứ nào không để được phải luộc , xào , rán , nấu để khỏi ươn , ôi , thiu vữa. |
| Tường miếu xây bằng đá tổ ong , mái lợp ngói trát vữa rất chắc nhưng tôi bắt đầu cảm thấy không an toàn chút nào. |
| Nó khác hẳn những gian nhà lụp xụp ẩm nhớp , mái thì dột nát , phải che đậy bằng chiếu , bằng vải bao , bức vách thì lở vữa , ám khói , đầy mạng nhện , giường phản thì thấp hẹp bề bộn quần áo chăn chiếu , hôi hám rách rưới , những gian nhà cùng ở xóm này của những gia đình làm ăn vất vả , túng thiếu , họ là những thợ thuyền , phu phen buôn thúng bán mẹt và thất nghiệp không thể nào mon men lên trên phố đành phải chui rúc ở cái vùng Chợ con , muỗi , bọ và ao đầm ngập rác này. |
| Tóc ông , râu ông đầy những bụi vữa. |
* Từ tham khảo:
- vựa
- vựa
- vựa lúa
- vựcl
- vực
- vực