| vừa ý | đt. Nh. Vừa bụng. // trt. Đúng theo ý định: Anh nói vậy, rất vừa ý tôi. |
| vừa ý | tt. Cảm thấy hợp với ý mình, thoả măn: chọn được người bạn gái vừa ý o mua được cái áo vừa ý. |
| vừa ý | tt Hợp với ý muốn: Cái xe này vừa ý anh ấy; Những điều kiện vừa ý. |
| vừa ý | .- Hợp ý muốn: Mua được cái xe vừa ý. |
| Cũng như nhiều lần khác , bà sang chơi với con gái để xem Trác làm ăn ra sao , và xem con mình có được vvừa ýkhông. |
| Xem xong chàng xé nhỏ vứt đi vì không lấy làm vừa ý. |
Nhưng phải gặp người nào thực vừa ý , thực xinh đẹp , đẹp như... như thế này này. |
| Chọn mãi được một người , các bà lấy làm vừa ý và cho Tạo biết : Anh lấy người ấy làm vợ. |
Hiền ngấm nghía tấm chăn rồi đưa ra chỗ có ánh nắng bảo Dũng : Chú xem hộ xem liệu có vừa ý cô dâu không ? Tôi biết thế nào được ý cô dâu. |
| Chỉ cần một chút gì không vừa ý cũng có thể làm cho mình buồn , dù là trong một thời gian ngắn. |
* Từ tham khảo:
- vữa
- vữa ba ta
- vựa
- vựa
- vựa lúa
- vựcl