Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vuốt giận
đt.Xin đừng giận nữa, lời khuyên, an-ủi, cầu xin người ta đừng giận:
Thôi! Cho tôi vuốt giận đi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vuốt giận
đgt.
Làm cho nguôi giận:
vuốt giận em cưng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vuốt hùm
-
vuốt hùm gai móc
-
vuốt hùm trinh nữ
-
vuốt mắt
-
vuốt mặt chẳng nể mũi
-
vuốt mặt còn nể mũi
* Tham khảo ngữ cảnh
Tang Tịch từ hôn , Thiên Quân dành bạn chỉ để v
vuốt giận
Thanh Khâu Quốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vuốt giận
* Từ tham khảo:
- vuốt hùm
- vuốt hùm gai móc
- vuốt hùm trinh nữ
- vuốt mắt
- vuốt mặt chẳng nể mũi
- vuốt mặt còn nể mũi