| lâm triều | đt. Ngự ra triều: Vua lâm-triều. |
| Khi hoàng đế còn non dại yếu ớt hoặc việc thừa kế đang bị gián đoạn thì thái hậu sẽ trở thành người giám sát , đôn đốc chọn người kế vị và giúp đỡ ấu đế bằng việc tạm thời llâm triềuxưng chế. |
| Việc thái hậu llâm triềuxưng chế sẽ có uy quyền tương đương với hoàng thượng. |
| Có một số thái hậu vì muốn thỏa mãn tham vọng quyền lực của mình còn phế con trưởng , lập con thứ để có thể kéo dài thời gian llâm triều. |
| Ngay cả lúc llâm triều, Cao Vỹ cũng ôm mỹ nhân họ Phùng trong lòng , hoặc đặt trên đùi , để vừa nghe chính sự vừa được ngắm nhìn và trò chuyện với người đẹp. |
* Từ tham khảo:
- xem trời bằng vùng
- xem tuổi
- xem tử vi
- xem tướng
- xem xét
- xém