| làm tờ | đt. Nh. Làm giấy: Bắt người bảo-lãnh làm tờ cung-chiêu. |
| Vậy ông phải làm tờ sớ viết tên tuổi những oan hồn ấy. |
Ngẫm nghĩ một lát , Hàn Thanh đăm đăm nhìn Mai , mỉm cười , rồi lại nói : Vậy bây giờ tôi đưa cô một nghìn để cô...để em làm vốn và vờ em làm tờ cầm nhà , cầm đất để che mắt thiên hạ hẹn đến tháng sáu năm sau chuộc... Thế rồi... thế rồi đến tháng sáu sang năm...tôi lại giả văn tự cho cô , cho em... Thế thì cô tính có tiện không ? Thưa cụ , cụ hãy cho cháu về nghĩ lại đã. |
| Tôi tự nhủ : " Dại gì mình làm tờ giấy thấm để có giọt mực nào rơi xuống cũng hút lấy ? Hãy ném trả lại cho họ ". |
| H ai bên làm tờ giao ước : ngoài bóng che là đất của Quỷ , trong bóng che là của Người. |
| Hai bên cùng làm tờ giao ước. |
| Chị thẫn thờ bảo : Mau quá !... Mới đó mà đã bảy năm ! ồ... mà chị nè , chắc anh Ba ảnh đâu biết tụi mình ở trong này gian nan ra sao đâu hả chị ! Phải ảnh mà biết cái năm tụi nó bắt chị lên quận ép làm tờ ly khai chồng , cái trận mà chị bị nhốt "chuồng cọp" , "chuồng sấu"... Cha , ảnh mà biết !... Sứ mỉm cười hiền hậu : Biết gì được... Thì chắc cũng có nghe nói , mà không rõ được đâu ! Giữa lúc hai chị em nói chuyện với nhau , con bé Thúy se sẽ tụt khỏi lòng Quyên. |
* Từ tham khảo:
- màng nhầy
- màng nhện
- màng nhĩ
- màng óc
- màng ối
- màng tai