| vợ đẹp con khôn | May mắn, tốt số, tốt đẹp về tình duyên, về gia đình: Số cậu ấy thế mà tốt, mới hơn ba mươi tuổi mà vợ đẹp con khôn, công thành danh toại, mọi việc đều trọn vẹn. |
| vợ đẹp con khôn | ng Đó là sự mơ ước của bất cứ người đàn ông nào: Vợ đẹp con khôn, anh còn ước ao gì hơn. |
| Quyển sách đó đã làm nên cả một danh tiếng , sự nghiệp , tiền bạc và vợ đẹp con khôn cho người đàn ông đó. |
| Vết nhơ này nếu cha mẹ biết chắc đau lòng lắm ! Một ngoại hình kha khá , danh vọng tiền tài những tưởng chuyện vợ đẹp con khôn trong tầm tay , giờ tôi mới chua chát hiểu đến hai từ : duyên phận. |
| Anh bảo tôi nói lung tung , làm gì có chuyện vvợ đẹp con khônlại đi gái gú. |
| Mới 35 tuổi , tôi đã có tất cả , sự nghiệp đầy hứa hẹn , vvợ đẹp con khôn, gia đình êm ấm , nhưng chính tôi đã tự tay phá bỏ và đẩy mình vào bi kịch không lối thoát. |
* Từ tham khảo:
- vợ giống tính chồng, đứa ở giống tông chủ nhà
- vợ hiền chồng ít cục, con thảo cha nhẹ la
- vợ hiền hoà, nhà hướng nam
- vợ kèo con cột
- vợ kế
- vợ khôn chồng được nhiều bài cậy trông