| vợ kế | dt. Người vợ lấy sau khi chết vợ hoặc thôi vợ. |
| vợ kế | dt. Vợ cưới sau khi vợ cả đã chết hay đã bỏ: Vợ kế cũng như vợ cả. |
| vợ kế | dt Người vợ lấy sau khi người vợ chính đã mất: Bà ta là vợ kế của ông ấy nhưng được các con chồng rất quí mến. |
| vợ kế | .- Người vợ lấy để thay người vợ trước đã mất. |
| vợ kế | Vợ cưới làm vợ cả để kế người vợ cả đã chết hay đã bỏ: Vợ kế cũng như vợ cả. |
Ông Bá goá vợ đã lâu , ý muốn tìm người vợ kế , nên hôm sau mời bà Hậu lên chơi , hỏi xem Liệt là ai , người ở đâu , và nhờ bà Hậu lo giùm cho , sẽ tặng riêng rất nhiều tiền. |
Nhưng còn trẻ mà goá vợ và đã có con thì chị cho phép lấy vợ kế không ? Không. |
| vợ kếcủa ông , Abby cũng đã chết vì bị sát hại bằng rìu trong phòng ngủ dành cho khách. |
| Chị cười cởi mở : Không , tôi là vvợ kếổng. |
| Bà Trần Thị Hiệp , vvợ kếmà tôi tưởng là con cụ bưng ra một cốc sữa nóng. |
| Sau khi góa vợ , khoảng năm 1742 , ông lấy nữ sĩ Đoàn Thị Điểm làm vvợ kế. |
* Từ tham khảo:
- vợ là ông thì chồng là tớ
- vợ lẽ
- vợ lẽ con thêm
- vợ mọn
- vợ mọn con riêng
- vợ mọn như chổi chùi chèm