| làm quen | đt. Kiếm chuyện nói với một người lạ để từ đó trở thành quen nhau: Tới nơi lạ, nên làm quen với người tại chỗ. |
| làm quen | - đg. 1 Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết. Lân la làm quen. 2 Bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng. Lần đầu làm quen với môn học này. Làm quen với máy móc. |
| làm quen | đgt. 1. Tìm cách để quen với người chưa hề biết: làm quen ngay với cô khách trên tàu o vừa gặp là làm quen ngay o Người ấy khéo làm quen lắm o Cô ấy khó làm quen lắm. 2. Tìm cách tiếp xúc để biết, để làm được: làm quen với việc nuôi ba ba o làm quen với lối làm việc theo tác phong công nghiệp. |
| làm quen | đgt 1. Tìm cách làm thân với người mới gặp lần đầu: Làm quen với hàng xóm mới. 2. Hiểu dần: Làm quen dần dần với một thứ mưa rừng (NgTuân). |
| làm quen | đt. Tỏ ý muốn thân, muốn quen biết: Làm quen với khách hàng. |
| làm quen | .- đg. 1. Tìm cách làm thân với người mà mình chưa biết. 2. Tìm hiểu công việc mà mình chưa hiểu rõ: Làm quen với sản xuất nông nghiệp. |
| làm quen | Tìm cách để biết người chưa quen. |
Được vài ngày , Trác llàm quenvới cảnh nhà chồng và quen với mọi việc trong nhà. |
| Đan ở một nơi tồi tàn chật hẹp như thế này với một người vợ quê mùa cục mịch bỗng nhiên được làm quen với những bậc ‘tiên nga’ ở chốn lầu son gác tía thì thử hỏi có mấy ai không mê muội , không trở nên bội bạc với gia đình vợ con. |
Nhưng sau thấy nhiều sự rất khó chịu xảy ra cho bà và cho chồng bà , bà phải hạ mình làm quen với người đàn bà đáng ghét ấy vậy. |
| Tuần lễ nào , ít ra chàng cũng một lần đến chơi với Căn mà chàng đã làm quen , làm thân nữa. |
Nhiều lần , theo sau một co âthiếu nữ xinh xắn một thôi đường cũng khá mỏi chân , Hiệp chỉ muốn tiến lên tìm cách làm quen hay nói chuyện với thiếu nữ. |
| Chàng nhất đinh lần này không để lỡ mất dịp tốt , vừa theo vừa nghĩ kế làm quen với thiếu nữ. |
* Từ tham khảo:
- làm phiền
- làm rầy
- làm rẫy
- làm reo
- làm rể
- làm rể chớ xáo thịt trâu, làm dâu chớ đồ xôi lại