| làm quà | đt. Tặng, biếu: Mua đồ chơi làm quà cho con bạn. |
| làm quà | - 1. đg. Biếu một vật nhỏ để làm đẹp lòng người giao dịch với mình. 2. t. Có tính chất làm cho vui lòng: Câu chuyện làm quà. |
| làm quà | đgt. 1. Mua tặng phẩm biếu người khác: mua hoa quả làm quà. 2. Nói để gây cảm tình, làm thân: nói câu chuyện làm quà. |
| làm quà | đgt Biếu một vật gì để làm đẹp lòng người giao dịch với mình: Chị ấy được bà cụ làm quà cho một cái áo dài đẹp. tt Chỉ cốt để mua vui thôi: Câu chuyện làm quà. |
| làm quà | .- 1. đg. Biếu một vật nhỏ để làm đẹp lòng người giao dịch với mình. 2. t. Có tính chất làm cho vui lòng: Câu chuyện làm quà. |
| Chiều mai về nhớ mua cái gì làm quà cho tôi đấy. |
| Phải mua một chục chiếc làm quà cho anh Thái... Cảnh bến đò bao giờ cũng buồn , không hiểu tại sao ? Dũng đáp : Có lẽ tại nó gợi trí nghĩ đến sự biệt ly. |
Dũng nói : Cô có thích ăn bánh gai không ? Sao anh lại hỏi thế ? Vì tôi muốn làm quà cho bác và cô ít bánh gai ở bến đò Gió , ngon có tiếng theo như lời cô nói độ nào. |
Sửu khôn ngoan bắt đầu cuộc do thám bằng một câu chuyện làm quà , vì anh bếp già hiểu tâm lý bọn đồng nghiệp lắm : Muốn họ kháo việc nhà họ , trước hết mình phải kháo việc nhà mình. |
| Lan làm quà cho tôi những thức rất buồn cười và vô lý , và tỏ vẻ ngạc nhiên khi thấy tôi không bằng lòng : Những thứ ấy em biếu anh , anh không thích ư ? Biết không thể làm nàng hiểu được , tôi chỉ trả lời : Tôi không thích cô cho tôi cái gì cả. |
| Ông giáo nhớ chuyện cái chân bò khô đọc được trong sách , kể làm quà cho bữa tiệc tan bớt không khí nhạt nhẽo u ám : Anh Hai làm tôi nhớ lại một chuyện vui trong sách (2). |
* Từ tham khảo:
- làm quan có dạng, làm dáng có hình
- làm quan có mả, kẻ cả có dòng
- làm quan hay quân, làm chồng hay vợ
- làm quan muốn sang, làm hàng muốn đắt
- làm quen
- làm ra kiếm thấy