| vọng tộc | dt. Dòng sang, họ có tiếng-tăm: Danh-gia vọng-tộc. |
| vọng tộc | dt. Họ to lớn có nhiều người tài giỏi: thế gia vọng tộc. |
| vọng tộc | dt (H. vọng: trông xa, tộc: họ) Gia đình có danh tiếng lớn trong xã hội phong kiến cũ: Tầng lớp sĩ phu đông, danh gia, vọng tộc nhiều (NgKhải). |
| vọng tộc | dt. Nhà có danh-vọng. |
| vọng tộc | .- Nhà có danh tiếng trong xã hội cũ. |
| vọng tộc | Họ to lớn có nhiều người tài-giỏi: Thế-gia vọng-tộc. |
(Lời chế đại lược nói : "Họ Đinh đời làm vọng tộc , gìn giữ được phương xa , chí hâm mộ phong hóa Trung Hoa , thường nghĩ đến việc nội phụ. |
Phúng đâu phải phường danh gia vọng tộc ở cái làng này. |
| Hoạn Thư đến tuổi xuất giá , bao đám danh gia vọng tộc xin cầu hôn. |
| Từ đám cưới gần chục tỷ... Ngọc Thạch được rước dâu bằng siêu xe Ferrari Năm 2013 , giải Vàng Siêu mẫu Việt Nam Ngọc Thạch cũng bất ngờ lên xe hoa cùng thiếu gia Đỗ Bình Dương con trai của một danh gia vvọng tộcở Hà Nội. |
| Không phải là một phụ nữ xinh đẹp , không xuất thân từ một danh gia vvọng tộc, và không phải là một điệp báo viên được đào tạo cơ bản , bà chỉ là một nữ thư ký bình thường , nhưng bằng tài năng , nghị lực và trên hết là lòng yêu nước , ý chí kiên cường , bà đã lưu danh trong lịch sử tình báo Trung Quốc bởi những tin tức chiến lược quý giá. |
| Sau đó , Báo Giáo dục và Thời đại viết bài với đại ý : "Ngôi trường ấy kỳ lạ , bởi vì nó tồn tại có hơn một tháng rồi tự giải thể , ngôi trường mà nhiều học viên có xuất thân danh gia vvọng tộc, con ông cháu cha của thế hệ thực dân cũ , nhưng có đến hai người từng giữ chức Bộ trưởng , tám người lên đến cấp trưởng của quân đội cách mạng , nhiều liệt sỹ , tử sỹ , thương binh và trên hết , tất cả bọn họ đều là những trí thức cách mạng yêu nước. |
* Từ tham khảo:
- vọng tưởng
- voọc bẻ
- voọc đầu trắng
- voọc mông trắng
- voọc ngũ sắc
- voọc quần đùi trắng