| vòng vo | tt. (Cách nói) loanh quanh, rào trước đón sau, không đi thẳng ngay vào vấn đề: Có gì thì nói ngay ra, cứ vòng vo mãi. |
| vòng vo | đgt Không nói thẳng ra: ý anh thế nào thì nói thẳng ra việc gì cứ vòng vo mãi. |
| vòng vo ử Phẩm từ? Xin chào ! Ai điếu !… Dứt ra… Gân và thịt và nồng ngậy nõn nà. |
Cái kiểu ăn nói vòng vo của Bắp Rang làm thằng Răng Chuột muốn khóc quá. |
| Đừng vòng vo , rào trước đón sau thế. |
| Phụ nữ thường nói vvòng vokhi thích điều gì đó , nhưng cô ấy mong đàn ông đoán hiểu để yêu chiều. |
| Rõ ràng họ không minh bạch , cứ vvòng vo, mập mờ. |
| Gần đây nhất là tại phiên chất vấn HĐND TP.Hà Nội , vấn đề vi phạm trật tự xây dựng tiếp tục làm nóng hội trường , lãnh đạo Sở Xây dựng TP.Hà Nội trả lời vvòng vokhi bị hỏi xoáy. |
* Từ tham khảo:
- võng
- võng
- võng cân
- võng đào lọng tía
- võng giá
- võng giá nghênh ngang