| vòng vây | dt. Sự bao-vây để bắt: Thoát vòng vây. |
| vòng vây | dt. Vòng bao lấy đối phương, không cho thoát ra: siết chặt vòng vây. |
| vòng vây | dt Vòng khép kín chung quanh một đối tượng nhằm không cho đối tượng đó thoát ra ngoài: Đồn địch nằm trong vòng vây của bộ đội ta. |
| vòng vây | dt. Vòng vây bọc quanh, sự vây bọc: Thoát vòng vây của quân địch. |
| vòng vây | .- d. Lực lượng quân sự dàn kín chung quanh một vị trí địch. |
| Càng về chiều , vòng vây càng dày , cơn ngây càng đậm. |
| Hàng chục người đã không tiếc thân mình cứu vớt anh giữa những cơn sốt ác tính , giữa những toạ độ bom , giữa cả vòng vây của giặc. |
| vòng vây của chúng bao quanh hang có tới hai lớp. |
| Cứ mỗi lúc mẹ càng cảm thấy phảilàm một cái gì để ngăn chặn bớt sức tấn công của bọn giặc , để những vòng vây của chúng phải dãn ra. |
| Nhưng ở sát bên vòng vây tụi nó , phải đợi nó bắn súng mới dám buông dừa rớt xuống. |
| Hàng chục người đã không tiếc thân mình cứu vớt anh giữa những cơn sốt ác tính , giữa những toạ độ bom , giữa cả vòng vây của giặc. |
* Từ tham khảo:
- vòng vo
- vỏng
- võng
- võng
- võng cân
- võng đào lọng tía