| lam làm | đgt. Làm một cách siêng năng và cần cù hết việc này đến việc khác, luôn chân luôn tay không nghỉ: chịu khó lam làm o hay lam hay làm o Bà cụ lại hay làm hay làm suốt ngày hết ở ngoài đồng về lại hí húi làm vườn (Nguyễn Thị Ngọc Tú) o Thôn xóm dần dần vừa tin, vừa quý cái nết lam làm của cô. |
Có lẽ bởi luôn luôn nghĩ rằng mình nghèo , nên Xuân Diệu càng chăm chỉ lam làm và trước tiên , càng tự hạ mình , cho phép mình vơ véo nhặt nhạnh , nó là đầu mối của cái tính đàn bà nơi ông mà chúng tôi bắt gặp. |
| Vai trò của cấp phó trong cơ quan , như vai trò người đàn bà trong gia đình , tần tảo lam làm , chính cái đó là hợp với Xuân Diệu. |
| Trước hết bởi Lãm là người chăm học và lam làm. |
| Trăng đung đưa. Trăng say cô gái đẹp lam làm |
| Người dân bức xúc Trong đơn gửi các cơ quan chức năng , người dân xã Cẩm Lĩnh rất bức xúc , cho rằng Hội đồng bồi thường sự cố môi trường biển xã Cẩm Lĩnh , đứng đầu là Chủ tịch Trần Đình Llam làmviệc thiếu công minh , lợi dụng chức vụ quyền hạn đưa người nhà và các đối tượng không thuộc diện bồi thường vào nhận tiền để trục lợi. |
| Họ cũng là dân lao động , chắt bóp từng đồng gửi về cho gia đình , mình nghèo nhưng phải sống có lương tâm , tham llam làmgì , rồi lại ốm đau ra đấy , bà Hoa nói. |
* Từ tham khảo:
- lam lụ
- lam nham
- lam sơn chướng khí
- làm
- làm ải
- làm anh làm ả, phải ngả mặt lên