| vệ sinh | d.t Giữ-gìn sức-khoẻ: Bài học vệ-sinh, phép vệ-sinh. // (hẹp): Tên thứ giấy chế riêng để chùi đít hay thứ khăn cho đàn-bà nịt khi có tháng: Giấy vệ-sinh, khăn vệ-sinh. |
| vệ sinh | - I d. Những biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát). Phép vệ sinh. Ăn ở hợp vệ sinh. Vệ sinh ăn uống. Vệ sinh lao động. Giữ vệ sinh chung. - II t. (kng.; thường dùng có kèm ý phủ định, kết hợp hạn chế). Hợp (thường nói về mặt sạch sẽ). Nhà cửa chật chội, bẩn thỉu, thiếu vệ sinh. Bát đĩa không được vệ sinh lắm. Làm vệ sinh nhà cửa (quét dọn cho sạch sẽ). - III đg. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi . Nhà vệ sinh*. Giấy vệ sinh*. |
| vệ sinh | I. dt. 1. Môn học nghiên cứu những điều kiện thuận lợi để giữ gìn sức khỏe con người, đảm bảo những hoạt động lao động và nghỉ ngơi một cách hợp lí. 2. Biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khỏe: giữ vệ sinh o ăn ở hợp vệ sinh. II. tt. Nh. Sạch sẽ: làm vệ sinh đường làng ngõ xóm o nhà cửa thiếu vệ sinh o ăn uống mất vệ sinh. III. đgt. Nh. Đại tiện: nhà vệ sinh o giấy vệ sinh. |
| vệ sinh | dt (H. vệ: giữ gìn; sinh: sống) công việc giữ gìn và tăng tiến sức khỏe: Cách dạy trẻ cần làm cho chúng biết yêu Tổ quốc, thương đồng bào, yêu lao động, biết vệ sinh, giữ kỉ luật, học văn hoá (HCM); Dưới ấy nhà ở thiếu vệ sinh (NgCgHoan). |
| vệ sinh | bt. Giữ gìn sự sống, nói về cách thức giữ gìn cho khỏi bệnh tật. |
| vệ sinh | Giữ gìn sự sống: Ăn ở theo phép vệ-sinh. |
| Chị ấy thì cũng chỉ nay mai... Loan hỏi : Chị ấy đã đi học mà không biết giữ vệ sinh. |
| Văn tức tối gắt gỏng vì cho rằng Liên chẳng hiểu gì đến phương pháp vệ sinh , để cho thầy thuốc đắp những thứ lá ‘quỷ quái’ lên mắt Minh. |
| Sơn nhận ra cũng những cái áo Sơn đã mặc năm ngoái , năm kia : một cái áo vệ sinh màu nâu sẫm với một cái áo dạ khâu chỉ đỏ. |
Sơn đã mặc xong áo ấm áp : cả cái áo dạ chỉ đỏ lẫn áo vệ sinh , ngoài lại mặc phủ cái áo vải thâm dài. |
| Sơn lật vạt áo thâm , chìa áo vệ sinh và áo dạ cho cả bọn xem. |
| Ba bốn chục đứa trẻ , đứa cõng em trên lưng , đứa bế ở nách , có đứa bê ở bụng , đứa mặc áo vệ sinh , áo bộ đội của người lớn dài quá đầu gối , đứa mặc quần thắt dải rút lên đến ngang ngực vẫn phải bện lên mà vẫn loà xoà trùm xuống bàn chân như cái chổi quét nhà. |
* Từ tham khảo:
- vệ tinh chuyển phát
- vệ tinh địa tinh
- vệ tinh liên lạc
- vệ tinh nhân tạo
- vệ uý
- vếch