| vệ sĩ | dt. Nh. Vệ-binh. // (R) C/g. Cậu Chài, cậu Quý, tên gọi các cậu trai chuyên đóng vai quân lính hoặc dọn-dẹp sân-khấu cho một gánh cải-lương. |
| vệ sĩ | dt. Người làm nhiệm vụ bảo vệ nhân vật quan trọng. |
| vệ sĩ | dt (H. sĩ: lính) Như Vệ binh (cũ): Tên tướng ngụy và tên vệ sĩ đều bị bắn chết. |
| vệ sĩ | .- Người trong vệ đội có trách nhiệm bảo vệ một cơ quan hay một nhân vật quan trọng. |
| Mặc cho hai bên văng các "của báu" đàn ông , đàn bà vào người nhau , người vệ sĩ kia cứ cúi thấp đầu , bình tâm như một tu sĩ. |
| Quản nhọn và hai vệ sĩ tiến theo một bước. |
| Đấy chính là toàn bộ kế hoạch tài tình của người vệ sĩ thâm thấp lúc nào cũng cúi gầm mặt bên phải Quản nhọn. |
| Thâm tâm chúng đứa nào cũng chột dạ khi nhìn thấy gã vệ sĩ thấp lùn kia khóa tay đảng trưởng. |
| Một lát sau , thái tử từ cửa Tường Phù vào , đến điện Càn Nguyên , biết có biến , sai người hầu đóng hết các cửa điện và sai các vệ sĩ trong cung phòng giữ , nhân bảo tả hữu rằng : "Ta đối với anh em không phụ bạc chút nào. |
| Nay đã được chỗ đáng chết , còn từ chối gì nữa !" Bèn ra lệnh cho vệ sĩ trong cung mở cửa ra đánh , ai cũng vui lòng xông pha , đều là một người địch với trăm người. |
* Từ tham khảo:
- vệ tinh
- vệ tinh chuyển phát
- vệ tinh địa tinh
- vệ tinh liên lạc
- vệ tinh nhân tạo
- vệ uý