| làm hiệu | đt. Ra hiệu, ra dấu bảo khởi-sự: Láy mắt làm hiệu, bắn một tiếng súng làm hiệu // Đánh dấu: Đốt đèn làm hiệu, cắm cờ làm hiệu. |
Vâng , sao cái hình lại như lấy tay làm hiệu bảo ta đứng lại. |
Chàng thấy Thu cũng bắt chước hạ lông mi làm hiệu như có ý trả lời : Em đã hiểu là anh định nói với em điều gì. |
| Thoáng thấy Trương , Daniel giơ tay làm hiệu và nói gì Trương nghe không rõ nhưng đoán là : Tôi phải đi ra mỏ ngay bây giờ. |
| Trương giơ tay làm hiệu. |
| Hợp mỉm cười nói tiếp : Giá tôi như Trương... Chàng giơ tay làm hiệu uống một cốc giấm thanh thuốc phiện : Alle hấp ! Thế là xong... Khỏi tủi nhục. |
Sợ đứng đấy gặp người quen , Thu nháy mắt làm hiệu bảo Trương theo mình lên gác. |
* Từ tham khảo:
- măng rô
- măng-sét
- măng-sét
- măng-sông
- măng-sông
- măng sữa