| lâm hành | đt. Đến lúc ra đi, khi lên đường: Thuở lâm-hành. |
| lâm hành | đgt (H. lâm: đương lúc; hành: đi) Đương lúc ra đi: Thuở lâm hành, oanh chưa bén liễu (Chp). |
| lâm hành | đt. Đến lúc đi: Thuở lâm-hành oanh chưa bén liễu (Đ.thị.Điểm) // Thuở lâm hành. |
| (Từ mẫu thủ trong tuyến , Du tử thân thượng y. Llâm hànhmật mật phùng , Ý khủng trì trì quy. |
* Từ tham khảo:
- chỉ ẩu
- chỉ bảo
- chỉ bình
- chỉ bộp
- chỉ buộc chân voi
- chỉ buộc cổ tay