| chỉ bảo | đt. Dạy-bảo, chỉ cho biết phải trái, tốt xấu: Nhờ ơn chỉ-bảo. |
| chỉ bảo | đgt. Dạy bảo một cách cụ thể, ân cần: chỉ bảo các cháu làm điều hay lẽ phải o nhờ thầy chỉ bảo. |
| chỉ bảo | đgt Dạy cho biết: Chỉ bảo cách cư xử. |
| chỉ bảo | đt. Bảo cho biết lẽ phải trái. |
| chỉ bảo | đg. Hướng dẫn, dạy dỗ: Chỉ bảo điều hơn lẽ thiệt. |
| chỉ bảo | Bảo cho biết đường phải trái. |
| Trúc giơ tay chỉ bảo Dũng : Mai chúng mình đi về phía kia. |
Tuy Minh hơn Giao những bảy tuổi mà hai người cùng học một lớp ở trường Trung học , Giao trọ ở nhà một người quen trong làng N , nhưng vì bên nhà Minh có vườn mát mẻ nên thường hay sang cùng ngồi học với Minh , nhân tiện chỉ bảo giúp Minh , vì Minh học lực rất kém. |
| Nàng lấy sách Tý xem luôn , để chỉ bảo điều này , điều khác. |
| Chàng đến gần Mai , không dám nhìn nàng , chỉ bảo : Cô Mai , cô ra đây tôi có câu chuyện muốn nói. |
| Ghe chài họ chỉ bảo... Bác lái cắt lời bà giáo : Chắc chắn cửa Mù U đóng. |
| Từ cách đưa ngón tay út lên vén nhẹ một mảng tóc lòa xòa , cho đến cách đưa lưỡi liếm nhẹ lên môi trên , cách rót một tách nước trà , cách gật đầu nhận một lời chỉ bảo , tất cả đều vừa độ cần thiết. |
* Từ tham khảo:
- chỉ bộp
- chỉ buộc chân voi
- chỉ buộc cổ tay
- chỉ châm
- chỉ chuẩn
- chỉ chưởng