| võ công | dt. Công-nghiệp về trận-mạc: Lập nhiều võ-công. |
| võ công | Nh. Chiến công. |
| võ công | dt (cn. Vũ công) (H. công: sự nghiệp) 1. Sự nghiệp về quân sự: Võ công của các tướng tá chống Pháp, chống Mĩ. 2. Khả năng về võ thuật: Một chiến sĩ có võ công cao cường. |
| võ công | dt. Công nghiệp chiến trận. |
| Quan trọng nhất là dưới trướng của gã có ba tên lục lâm thảo khấu , võ công cao cường. |
Nhưng có lẽ không ở đâu , cái võ công "không biết mặc cảm" ở Văn lại có khả năng giải phóng một sức sáng tạo kỳ lạ như trong lĩnh vực tiểu thuyết lịch sử. |
III Từ những năm mới bước vào nghề làm văn làm báo , tôi đã được nghe các bậc đàn anh ở tạp chí Văn nghệ Quân đội cũng như đám bạn bè cùng tuổi kể nhiều về Tô Hoài , đại khái nói bằng ngôn ngữ của đường phố thì ai cũng kêu rằng đấy là một bậc "lõi đời" , dân làm nghề loại "bợm" , trình độ võ công thượng thặng bộc lộ ở chỗ lúc nào cũng nhẹ như không , có vẻ chẳng cần nỗ lực làm gì , chỉ nhởn nhơ , thoải mái mà công việc vẫn chạy đều đều. |
| May mà vua tôi cùng lo , quân dân chung sức , cuối cùng diệt trừ được giặc Bắc và hoàn thành võ công đại định. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Nhân Tông trên thờ Từ Cung làm sáng đạo hiếu , dưới dùng người giỏi , lập nên võ công. |
Trước kia , Thái Tổ dùng võ công bình định thiên hạ. |
* Từ tham khảo:
- võ đài
- võ đoán
- võ khí
- võ lực
- võ nghệ
- võ phu