| vịt cỏ | dt. Vịt nhỏ con, chân cao, được nuôi thành đàn; còn gọi là vịt đàn. |
| vịt cỏ | dt Như Vịt đàn: Đi chăn vịt cỏ. |
| vịt cỏ | .- X. Vịt đàn. |
| Nếu em muốn sang hơn thì xuống nhà hàng vvịt cỏVân Đình , mua con vịt luộc. |
| 2h chiều ngày hôm đó , tôi ra bến xe buýt để đi làm thì trông thấy chị Hân đang ngồi rửa bát ở nhà hàng vvịt cỏ. |
| Anh Tường chủ quán vvịt cỏtrước đây cùng chung đơn vị trong quân đội nên chúng tôi thân nhau. |
| Em thích nhất là món bún thang , chả cá Lã Vọng và cả vvịt cỏVân Đình nữa. |
| Tối hôm đó tôi mời hai người đi ăn ở nhà hàng vvịt cỏVân Đình. |
| Đây là vvịt cỏVân Đình chính hiệu. |
* Từ tham khảo:
- vịt đàn
- vịt giấm ghém
- vịt già gà non
- vịt già gà tơ
- vịt giời hươu sao gà làng Hồ
- vịt hảng