| vịt đàn | dt. Vịt nuôi bầy cả ngàn con và đuổi đi ăn ở các đám ruộng, cánh đồng. |
| vịt đàn | Nh. Vịt cỏ. |
| vịt đàn | dt Vịt nhỏ hơn vịt bầu, thường nuôi thành đàn: Ông cụ đi chăn vịt đàn ở ngoài đồng. |
| vịt đàn | .- Thứ vịt nhỏ hơn vịt bầu, thường nuôi thành đàn. |
| vịt đàn | Vịt thường nuôi từng đàn, nhỏ hơn vịt bầu. |
* Từ tham khảo:
- vịt già gà non
- vịt già gà tơ
- vịt giời hươu sao gà làng Hồ
- vịt hảng
- vịt hầm cốm
- vịt hon