| vĩnh quyết | đt. Dứt áo ra đi luôn. |
| vĩnh quyết | - Cũng như vĩnh biệt, từ biệt hẳn, không bao giờ gặp nhau nữa |
| vĩnh quyết | đgt. Vĩnh biệt: Ai hay vĩnh quyết là người đưa nhau (Truyện Kiều) o Để lại bức thư vĩnh quyết. |
| vĩnh quyết | đgt (H. quyết: li biệt) Li biệt mãi mãi (tức là chết): Tạ từ vĩnh quyết từ nay, cúi xin từ mẫu chóng khuây nỗi buồn (Nguyễn Đức Cảnh). |
| vĩnh quyết | Nht. Vĩnh-biệt: Ai hay vĩnh-quyết là ngày đưa nhau (Ng.Du). |
| vĩnh quyết | .- Nh. Vĩnh biệt: Ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau (K). |
| vĩnh quyết | Cũng nghĩa như “vĩnh-biệt”: Ai hay vĩnh-quyết là ngày đưa nhau (K). |
Một năm qua , em chắc đã đủ làm cho anh dịu được vết thương cũ , hồi đôi ta mới vĩnh quyết. |
| Than ôi ! Mặt trời đã xế , tấc bóng khó dừng ; từ giã cõi đời , nghìn thu vĩnh quyết. |
| Rất gần với Phan Chu Trinh Nguyễn Văn Vvĩnh quyếttâm làm báo tiếng Pháp... Để tạo ra mối quan hệ bạn bè và đoàn kết giữa những người nói và viết tiếng Pháp... Để đấu tranh chống những lạm quyền bất cứ từ đâu đến... Để làm sáng tỏ cho dư luận Pháp biết về những thực tế mà vì chính trị và quyền lợi của một số người lúc nào cũng bị làm sai lệch đi... như lời tuyên bố của ông khi sáng lập tờ L Annam Nouveau (1931). |
| Đến với Vòng bán kết , ban đầu Đức Vĩnh dự định sẽ thể hiện một tiết mục hát xẩm , tuy nhiên sau đó , Đức Vvĩnh quyếtđịnh kết hợp hát và múa để thể hiện bản chầu văn Cô đôi thượng ngàn nổi tiếng với sự hỗ trợ của những nghệ sĩ chơi nhạc đến từ Nhà hát Chèo tỉnh Bắc Ninh Giám khảo Thành Lộc , sau khi chăm chú thưởng thức phần trình diễn của Đức Vĩnh , đã sung sướng thốt lên : Hôm nay giọng của cháu hay quá , hay hơn hôm cháu thi vòng loại rất nhiều , giọng cao vút và trong". |
* Từ tham khảo:
- vính cướng
- vính váng
- vịnh
- vịnh
- VIP
- vít