| làm công chuyện | đt. Tiếng dùng chung cho mọi việc làm ở nhà mình hay ở sở làm // (lóng) Nh. Làm-ăn (lóng). |
| Anh có thể đi dạo như thế chừng nửa tiếng đồng hồ rồi mới về tắm rửa vlàm công chuyện^.n. |
| Anh có thể đi dạo như thế chừng nửa tiếng đồng hồ rồi mới về tắm rửa vlàm công chuyện^.n. |
| Tụi nhỏ kêu , đây là kiểu "hiệp sĩ mù nghe gió kiếm" , đánh cờ mà làm công chuyện không ngưng tay , nói khơi khơi , cũng thắng. |
| Một lần anh sang xứ sở nơi chị ở để làm công chuyện , thì Yến lại có việc đi nước khác. |
* Từ tham khảo:
- chuốc
- chuốc oán mua thù
- chuốc dữ mua hờn
- chuốc não cưu hờn
- chuốc vạ vào mình
- chuốc vạ vào thân