| viễn thị | đt. Trông xa, tật mắt chỉ trông xa mới rõ, gần thì loà ra: Mắt viễn-thị, kính viễn-thị. |
| viễn thị | tt. Tật mắt chỉ trông xa mới rõ; trái với cận thị: đeo kính viễn thị o mắt viễn thị. |
| viễn thị | tt (H. thị: nhìn) Nói mắt chỉ nhìn rõ được những vật ở xa: Về già, vì viễn thị phải đeo kính mới đọc sách được. |
| viễn thị | tt. Trông xa, chỉ người mắc chứng không thể nhìn gần được. || Chứng viển-thị. |
| viễn thị | .- Tật của mắt có thủy tinh thể quá mỏng nên ảnh của vật ở trước võng mạc, người mắc tật phải đeo kính hội tụ. |
| viễn thị | Tật mắt chỉ trông xa mới rõ. Trái với cận-thị: Đeo kính viễn-thị. |
| Theo một nghiên cứu do tổ chức ORBIS và Viện khoa học Giáo dục , Bộ Giáo dục và đào tạo tiến hành năm 2008 trên gần 3.000 học sinh các cấp tiểu học , trung học cơ sở và phổ thông trung học tại ba tỉnh Hải Phòng , Hà Tĩnh và Đà Nẵng , 26 ,4% học sinh phổ thông được phát hiện mắc các tật cận thị , vviễn thịvà loạn thị. |
| Mãi tới bây giờ cô mới biết : mẹ cô , mắt trái bị đục tinh thể đã lâu , giờ hầu như không còn thấy được nữa , mắt phải của bà cũng bị vviễn thịNhưng vì sợ con cái không đủ tiền lo cho mình nên bà vẫn giữ im lặng. |
| TPCN Lycoeye có tác dụng tăng cường thị lực , phòng ngừa và hỗ trợ điều trị tật khúc xạ như cận thị , vviễn thị, loạn thị. |
* Từ tham khảo:
- viễn tiêu
- viễn tưởng
- viễn tượng
- viễn vọng
- viện
- viện bảo tàng