| ví đầm | dt. Đồ dùng cầm tay của phụ nữ, bằng da, để đựng tiền, đồ trang sức và các thứ lặt vặt: Xong đâu đấy, cô lận đôi giày mang cá, ôm cái ví đầm, đến trước tủ gương mà đứng (Nguyễn Công Hoan). |
Theo thời trang , bà mới dùng ví tay , tuy bà vẫn mặc áo cánh có túi , và tuy trước kia đã một dạo bà công kích cái " ví đầm " lòe loẹt của Hồng. |
* Từ tham khảo:
- ví phỏng
- ví thử
- ví von
- vị
- vị
- vị