| lâm bồn | đt. Tới bồn tắm // (B) Chuyển bụng đẻ, sinh-nở: Tới lúc lâm-bồn. |
| lâm bồn | - ở cữ (cũ). |
| lâm bồn | đgt. (Phụ nữ) đẻ: Đàn bà khi lâm bồn phải kiêng khem kỹ. |
| lâm bồn | đgt (H. lâm: đương lúc; bồn: cái chậu) Nói lúc sản phụ đẻ: Lúc vợ lâm bồn, anh chồng cuống quít chạy ra chạy vào. |
| lâm bồn | đt. Đến lúc sinh đẻ: Thời-kỳ lâm-bồn. |
| lâm bồn | .- Ở cữ (cũ). |
| lâm bồn | Tới cái chậu tắm. Tức là đẻ: Đàn-bà khi lâm-bồn phải kiêng khem kỹ. |
| Cặp đôi được cho là đã qua lại trong khoảng thời gian Trần Tuệ Linh và Liêu Bích Lệ cùng lúc llâm bồn. |
| Bác sĩ sản khoa Julie DeCesare thuộc bệnh viện Sacred Heart cho biết từng có trường hợp phụ nữ biết mình có thai khoảng vài giờ trước khi llâm bồn. |
| Trước khi sinh , Claire đi nhuộm da , làm móng và nối mi để bản thân không quá xấu xí khi llâm bồn Ảnh : The Sun Khi còn nhỏ , Claire từng khổ sở với những nốt mụn trên mặt nên cô bị ám ảnh. |
| Ngày 7/7 tới , người mẹ trẻ sẽ llâm bồn. |
| Để hạn chế nguy cơ trầm cảm sau sinh , nên chuẩn bị kế hoạch sinh nở , chăm sóc con kỹ lưỡng từ trước ngày llâm bồn. |
| Chưa đầy 3 tháng sau sinh bà xã Bae Yong Joon đã lấy lại vóc dáng như người mẫu Mới đây , Park Soo Jin bà xã Bae Yong Joon đã đăng tải lên trang Instagram nhiều hình ảnh tái xuất sau ngày llâm bồn. |
* Từ tham khảo:
- lâm chung
- lâm cục giả mê
- lâm dâm
- lâm học
- lâm khát quật tỉnh
- lâm khấp