| lâm chính | dt. Công-việc hành-chính của nha Kiểm-lâm; chính-sách bảo-vệ rừng, cho khai-khẩn hoặc khai-thác lâm-sản, v.v... |
| lâm chính | dt. Sở trông coi sản vật ở rừng núi cơ quan kiểm lâm. |
| lâm chính | đgt (H. lâm: đương lúc; chính: việc nước) Lên cầm quyền bính: Mãi đến năm 1889 thì vua mới lâm chính (ĐgThMai). |
| lâm chính | dt. Sự coi sóc, cai trị về rừng núi. |
| lâm chính | Sở coi về sản-vật ở rừng núi. |
| Cảnh quay được thực hiện tại khuôn viên Làng Pháp cổ kính của Sun World Ba Na Hills và những chàng lính ngự llâm chínhlà các nghệ sĩ châu Âu tại khu du lịch này. |
| Uyển Quỳnh Đan nhiều năm đau khổ sau cuộc tình đầy nước mắt với Llâm chínhAnh. |
| Khoảng 12 năm sau khi Llâm chínhAnh qua đời , Uyển Quỳnh Đan mới kết hôn. |
| Trước thềm AFF Cup , cây bút John Duerden của kênh thể thao danh tiếng ESPN đã chỉ ra rằng thủ môn Văn Llâm chínhlà cái tên quan trọng bậc nhất của tuyển Việt Nam trong thời điểm hiện tại. |
| Thực hiện Quyết nghị của Hội đồng Chính phủ , ngày 1/12/1945 , Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh số 69 với nội dung : Tất cả các cơ quan Canh nông , Thú y , Mục súc , Ngư nghiệp , Llâm chínhvà Nông nghiệp tín dụng (Hợp tác xã và Nông khố ngân hàng) trong toàn cõi Việt Nam từ nay thuộc Bộ Canh nông. |
* Từ tham khảo:
- lâm cục giả mê
- lâm dâm
- lâm học
- lâm khát quật tỉnh
- lâm khấp
- lâm li