| vi ti | tt. C/g. Li-ti, lút-chút, thật nhỏ: Vi-ti huyết quản. |
| vi ti | tt. Hết sức nhỏ: vi ti huyết quản. |
Khách chưa có ai , anh muốn ăn kiểu gì , muốn xơi chỗ thịt nào , muốn dùng nước thịt bò tươi rưới lên bánh , muốn có mỡ lật , mỡ gầu , muốn nước trong hay béo , tha hồ mà hạch ! Anh được như ý và anh sẽ vừa ăn vừa nhìn mấy thanh củi tạ ở trong lò kêu lách tách và bắn ra ngoài trời sắc sữa những hoa lửa vi ti màu đỏ tươi. |
Nguyên rươi là một giống hải trùng , sinh sống bằng những con bọ vi ti dưới biển. |
| Thỉnh thoảng , một tia lửa bay ra bên ngoài như những ngôi sao vi ti đổi ngôi. |
* Từ tham khảo:
- vi tiện
- vi tiểu hình hoá
- vi tính
- vi trần
- vi trùng
- vi ước