| lạm bàn | đt. Bàn với ai một việc ngoài thẩm-quyền hoặc quá sức mình: Việc ấy, tôi chẳng dám lạm bàn. |
| lạm bàn | đt. Bàn một câu chuyện ngoài giới-hạn của mình, trên sức mình. |
| Cháu không có quyền lạm bàn tới , tuy đối với chị cũng như đối với quan huyện Lộc , cháu vẫn là người chịu ơn. |
| Do được nhiều lần góp ý lạm bàn chuyện quốc sự với quan nội hữu , ông giáo đã biết thường thường mỗi năm đến tháng năm tháng sáu thì có lệnh trưng binh. |
| Các ông anh nghe đàn em lạm bàn thế đã tạm ổn chưả Phó Kình tu một hớp rượu đánh ực. |
| Xin không dám llạm bànnhững chuyện to tát , chỉ nói mỗi chuyện thiết yếu là đi trên những con đường của nhà nước nhưng đã bị các nhà đầu tư và các ông giao thông tính sai thế nào. |
| Đây là vấn đề của các chuyên gia , tôi không dám llạm bàn. |
| Gần đây , trong lúc trà dư tửu hậu với Chủ tịch HĐQT Công ty CP Dược phẩm OPC Trịnh Xuân Vương , tôi đem câu chuyện về đời sống khoa học của ngành dược ra llạm bàn. |
* Từ tham khảo:
- kèm cặp
- kèm nhà kèm nhèm
- kèm nhèm
- kẻm nhẻm
- kẻm nhẻm kèm nhèm
- kẽm